01 / VẤN ĐỀ CỦA KHÁCH HÀNG
Duy trì độ chính xác kích thước xuyên suốt quy trình
Trong gia công prepreg, composite và tạo hình nhiệt, tấm ổn định có thể giảm làm lại do biến dạng nhiệt, mép mềm hoặc bề mặt khó bịt kín đồng đều.
VẬT LIỆU LÀM KHUÔNTấm vật liệu / Tấm epoxy làm khuôn
Tấm epoxy làm khuôn đáp ứng yêu cầu cao hơn về ổn định kích thước và chịu nhiệt. So sánh nhanh theo hàng mã sản phẩm, rồi mở tài liệu kỹ thuật để kiểm tra đóng rắn, gia công và giới hạn sử dụng.
Góc nhìn kỹ thuật / Tấm epoxy làm khuôn
Khi mẫu trở thành khuôn composite làm việc, biến dạng nhiệt và độ bền bề mặt quan trọng không kém khả năng gia công. Tấm epoxy làm khuôn được chọn để đạt bề mặt tốt, độ giãn nở thấp và hình học ổn định sau gia công trong các quy trình đòi hỏi cao hơn.
01 / VẤN ĐỀ CỦA KHÁCH HÀNG
Trong gia công prepreg, composite và tạo hình nhiệt, tấm ổn định có thể giảm làm lại do biến dạng nhiệt, mép mềm hoặc bề mặt khó bịt kín đồng đều.
02 / NGUYÊN TẮC LỰA CHỌN
Chuyển từ PU sang epoxy khi chu kỳ đóng rắn hoặc sử dụng, yêu cầu bề mặt, tuổi thọ khuôn hay dung sai kích thước khiến ổn định nhiệt trở thành yếu tố rủi ro quyết định. Chọn mã sản phẩm theo chế độ đóng rắn và hậu đóng rắn thực tế.
03 / ĐIỂM KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
Áp dụng chiến lược cắt phù hợp, để lượng dư tinh được kiểm soát và bịt kín bề mặt đã gia công trước khi dùng hệ tháo khuôn. Kiểm tra độ kín chân không, sửa mép và liên kết giữa bề mặt với kết cấu đỡ.
04 / KIỂM TRA THÁO KHUÔN
EPBOARD 0700 và 0700HT có quy trình kỹ thuật riêng. Trước khi đưa vào sản xuất, kiểm tra nhiệt độ, hệ số giãn nở nhiệt, độ cứng, hậu đóng rắn và yêu cầu chu kỳ theo tài liệu kỹ thuật được liên kết.
Các mã sản phẩm đã công bố
So sánh các giá trị tham khảo dưới đây. Mở từng tài liệu kỹ thuật để xem điều kiện thử nghiệm, hướng dẫn đóng rắn và chi tiết gia công.
| Mã sản phẩm | Màu sắc | Khối lượng riêng | Độ cứng | HDT / Tg | Độ bền uốn | Nén | CTE | Dữ liệu kỹ thuật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EPBOARD 0700 | Xanh dương | 0.70–0.75 g/cm³ | Shore D 72 | 130 °C | 36 MPa | 50 MPa | 39 × 10⁻⁶ K⁻¹ | Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗ Tài liệu kỹ thuật gốc (tiếng Anh) ↗ |
| EPBOARD 0700HT | Xanh dương đậm | 0.72–0.78 g/cm³ | ≥ 72D | Tg ≥ 150 °C | ≥ 38 MPa | ≥ 53 MPa | ≤ 49 × 10⁻⁶ K⁻¹ | Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗ Tài liệu kỹ thuật gốc (tiếng Anh) ↗ |