TÀI LIỆU KỸ THUẬT / TIẾNG VIỆT
Mastic epoxy EPBOND 510 dùng cho LNG
Nhựa epoxy · Tài liệu kỹ thuật · Tiếng Việt
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗Tài liệu kỹ thuật gốc (tiếng Trung) ↗
VẬT LIỆU LÀM KHUÔNTài liệu / 01
Tìm danh mục, tài liệu kỹ thuật, chứng nhận và hướng dẫn theo mã sản phẩm, loại tài liệu hoặc nhóm. Thử mã như EPBOARD0700 hoặc PUBOARD72.
57
TÀI LIỆU KỸ THUẬT / TIẾNG VIỆT
Nhựa epoxy · Tài liệu kỹ thuật · Tiếng Việt
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗TÀI LIỆU KỸ THUẬT / TIẾNG VIỆT
Nhựa epoxy · Tài liệu kỹ thuật · Tiếng Việt
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗03 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật EPBOARD0700.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗11 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật tấm epoxy nhiệt độ cao EPBOARD0700HT.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗12 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật tấm epoxy làm khuôn EPBOARD0700.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗45 / TDS
Nhựa epoxy · Mã đắp lớp thủ công · Tiếng Việt
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗04 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật mã tấm làm mẫu điển hình.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗05 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật mã tấm khối lượng riêng cao, chịu mài mòn.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗13 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật tấm PU làm khuôn PUBOARD1650.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗14 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật tấm PU làm khuôn khối lượng riêng cao.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗15 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật tấm PU làm khuôn PUBOARD1250.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗16 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật tấm PU làm khuôn PUBOARD1050.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗17 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật tấm làm mẫu và làm khuôn PUBOARD0780.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗18 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật tấm làm mẫu PUBOARD75.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗19 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật tấm polyester không no PEBOARD70.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗20 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật khối PU đúc theo đường bao PUBLOCK800.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗21 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật phương án khuôn PU đúc theo đường bao PUBLOCK900.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗29 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật epoxy chịu nhiệt EPLAM170 đắp lớp thủ công.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗41 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật nhựa epoxy đắp lớp EPLAM145.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗46 / TDS
Nhựa epoxy · Mã đắp lớp thủ công · Tiếng Việt
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗TÀI LIỆU KỸ THUẬT / TIẾNG VIỆT
Vật liệu xốp · Tài liệu kỹ thuật · Tiếng Việt
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗TÀI LIỆU KỸ THUẬT / TIẾNG VIỆT
Vật liệu xốp · Tài liệu kỹ thuật · Tiếng Việt
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗TÀI LIỆU KỸ THUẬT / TIẾNG VIỆT
Vật liệu xốp · Tài liệu kỹ thuật · Tiếng Việt
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗TÀI LIỆU KỸ THUẬT / TIẾNG VIỆT
Vật liệu xốp · Tài liệu kỹ thuật · Tiếng Việt
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗TÀI LIỆU KỸ THUẬT / TIẾNG VIỆT
Vật liệu xốp · Tài liệu kỹ thuật · Tiếng Việt
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗TÀI LIỆU KỸ THUẬT / TIẾNG VIỆT
Vật liệu xốp · Tài liệu kỹ thuật · Tiếng Việt
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗01 / NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP
Tóm tắt trường hợp khuôn polyurethane đúc gần đường bao và gia công tinh CNC.
Mở tài liệu (PDF) ↗02 / DANH MỤC SẢN PHẨM
Các nhóm keo hàng không và lựa chọn sản phẩm.
Mở tài liệu ↗06 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật LTP220.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗07 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật LTP240.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗08 / HƯỚNG DẪN
Hướng dẫn ứng dụng MP50.
Mở tài liệu ↗09 / CHỨNG NHẬN
Chứng nhận TÜV cho pháp nhân Thượng Hải.
Mở tài liệu ↗10 / CHỨNG NHẬN
Chứng nhận cơ sở sản xuất của pháp nhân Thái Châu.
Mở tài liệu ↗22 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật paste làm mẫu EP65 đắp bằng máy.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗23 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật paste làm mẫu EP72 đắp bằng máy.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗24 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật paste làm mẫu MP50 đắp thủ công.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗25 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật paste làm mẫu MP65 đắp thủ công.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗26 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật paste làm mẫu MP100 đắp thủ công.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗27 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật epoxy EPLAM86 đắp lớp thủ công.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗28 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật epoxy EPLAM85 đắp lớp thủ công.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗30 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật epoxy EPMOLD170LV truyền nhựa chân không.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗31 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật epoxy EPMOLD155 truyền nhựa chân không.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗32 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật epoxy EPMOLD145 truyền nhựa chân không.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗33 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật epoxy truyền nhựa độ nhớt thấp EPMOLD140LS.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗34 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật nhựa đúc PU PuCast260(W).
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗35 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật nhựa đúc PU PuCast260(S).
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗36 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật nhựa đúc PU PuCast261.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗37 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật elastomer RubCast390.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗38 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật nhựa RIM áp suất thấp RIMCast836.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗39 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật gelcoat làm khuôn GC135.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗40 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật xốp cứng PUFOAM 300D.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗42 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật paste epoxy ép đùn EP65.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗43 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật đất sét tạo dáng ô tô iClay 61M.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗44 / TDS
Dữ liệu kỹ thuật đất sét tạo dáng ô tô iClay 61H.
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗47 / TDS
Nhựa epoxy · Mã đắp lớp thủ công · Tiếng Việt
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗48 / TDS
Nhựa epoxy · Mã làm khuôn nhiệt độ cao · Tiếng Việt
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗49 / TDS
Nhựa epoxy · Mã làm khuôn nhiệt độ cao · Tiếng Việt
Tài liệu kỹ thuật đã dịch · PDF ↗Bạn cần tài liệu?
Cho biết ứng dụng, nhiệt độ, hình học và quy trình. Chúng tôi sẽ hướng dẫn đến danh mục, tài liệu kỹ thuật, phiếu an toàn hoặc nghiên cứu trường hợp phù hợp.